tinh mơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời điểm rất sớm của buổi sáng, khi trời mới bắt đầu sáng, thường còn sương mờ: Chỉ khoảng thời gian ngay trước hoặc ngay khi mặt trời mọc, lúc ánh sáng còn yếu ớt và mọi vật chưa thật rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tiếng gà gáy vang lên từ lúc tinh mơ. (Tiếng gà gáy vang lên từ lúc trời mới sáng.)
- Ông ấy có thói quen dậy tập thể dục vào mỗi buổi tinh mơ. (Ông ấy có thói quen dậy tập thể dục vào mỗi buổi sáng sớm.)
- Đoàn thuyền ra khơi từ lúc tinh mơ. (Đoàn thuyền ra khơi từ lúc sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Từ tinh mơ": ngay từ lúc sáng sớm, chỉ một hành động bắt đầu rất sớm.
- Các bác nông dân đã ra đồng từ tinh mơ. (Các bác nông dân đã ra đồng từ rất sớm.)
Biến thể và từ gần giống
Tinh sương (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ thời điểm sáng sớm, có sương.
- Không khí tinh sương thật trong lành. (Không khí buổi sáng sớm thật trong lành.)
Bình minh (danh từ): Thời điểm mặt trời bắt đầu mọc, rạng sáng.
- Hừng đông (danh từ): Thời điểm trời bắt đầu sáng, ánh sáng le lói.
Từ đồng nghĩa
- Sáng sớm: Buổi sáng sớm.
- Rạng đông: Lúc trời bắt đầu sáng.
- Hớt sáng: Thời điểm rất sớm (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
- Hoàng hôn: Lúc mặt trời lặn, chiều tà.
- Chập tối: Lúc trời mới tối.
- Đêm khuya: Khuya khoắt, đêm đã về khuya.
- Cg. Tinh sương d. Sáng sớm: Ra đi từ tinh mơ.